tôn chỉ

Học thuật
Thân thiện
tôn chỉ

Tờ báo này luôn tuân thủ tôn chỉ vì sự phát triển của cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên tắc chính, đường lối cơ bản: "Tôn chỉ" nguyên tắc chủ đạo, cốt lõi một tổ chức, đoàn thể, hoặc một ấn phẩm (như tờ báo) lấy làm kim chỉ nam cho mọi hoạt động sự phát triển của mình. thể hiện mục đích, lý tưởng phương châm hoạt động cao nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôn chỉ của tờ báo này phục vụ nhân dân. (Nguyên tắc chính của tờ báo này phục vụ nhân dân.)
    • Cả đời ông ấy trung thành với tôn chỉ "chân - thiện - mỹ". (Cả đời ông ấy trung thành với nguyên tắc chủ đạo "chân - thiện - mỹ".)
    • Hội nghị đã thông qua bản tôn chỉ hoạt động cho nhiệm kỳ mới. (Hội nghị đã thông qua bản nguyên tắc hoạt động cho nhiệm kỳ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đúng tôn chỉ": hoạt động một cách trung thành, phù hợp với nguyên tắc chủ đạo đã đề ra.

    • Tổ chức luôn hoạt động theo đúng tôn chỉ ban đầu. (Tổ chức luôn hoạt động theo đúng nguyên tắc chủ đạo ban đầu.)
  • "đề ra tôn chỉ": xác lập, công bố những nguyên tắc cơ bản để hướng dẫn hoạt động.

    • Ngay từ khi thành lập, hội đã đề ra tôn chỉ rõ ràng. (Ngay từ khi thành lập, hội đã xác lập nguyên tắc chủ đạo rõ ràng.)
Biến thể từ liên quan
  • Tôn chỉ mục đích (cụm danh từ): thường dùng để chỉ toàn bộ những nguyên tắc mục tiêu cơ bản của một tổ chức.

    • Mọi thành viên phải nắm vững tôn chỉ mục đích của đơn vị. (Mọi thành viên phải nắm vững nguyên tắc mục tiêu cơ bản của đơn vị.)
  • Tôn chỉ tạp chí (cụm danh từ): phần giới thiệu về nguyên tắc, định hướng nội dung của một tạp chí, thường đăngnhững số đầu.

    • Anh ấy viết bài rất phù hợp với tôn chỉ tạp chí. (Anh ấy viết bài rất phù hợp với nguyên tắc định hướng của tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên tắc: quy tắc, chuẩn mực cơ bản phải tuân theo.
  • Đường lối: phương hướng, chủ trương lớn trong hoạt động.
  • Phương châm: câu nói ngắn gọn thể hiện chủ trương, hướng hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Hành động tùy tiện: hành động không theo một nguyên tắc, kế hoạch nào.
  • Sự thiếu nguyên tắc: tình trạng không hoặc không tuân thủ các quy tắc cơ bản.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Tôn chỉ bất di bất dịch": nguyên tắc chủ đạo không bao giờ thay đổi.

    • Lòng yêu nước tôn chỉ bất di bất dịch của dân tộc ta. (Lòng yêu nước nguyên tắc chủ đạo không bao giờ thay đổi của dân tộc ta.)
  • "Sống làm việc theo tôn chỉ": lấy nguyên tắc đó làm lẽ sống hướng dẫn cho mọi hành động.

    • Cả cuộc đời sống làm việc theo tôn chỉ giản dị cao quý. (Cả cuộc đời lấy nguyên tắc giản dị cao quý đó làm lẽ sống hướng dẫn cho mọi hành động.)
tôn chỉ

Tờ báo này luôn tuân thủ tôn chỉ vì sự phát triển của cộng đồng.

  1. dt. Nguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó hoạt động: tôn chỉ của một tờ báo.

Từ gần giống